地貌
dì mào
hình thái địa hình, địa mạo

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hình thái địa hình, địa mạo
Ví dụ (3)
yún nánde màofēi chángzhù míng
Địa mạo Karst ở Vân Nam vô cùng nổi tiếng.
zhè zuòdǎo 屿yōng yǒuduō yàngdezìr án mào
Hòn đảo này sở hữu địa mạo tự nhiên đa dạng.
xué jiāzhèng zàikǎo chádāng de mào zhēng
Các nhà địa lý học đang khảo sát đặc trưng địa mạo của địa phương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây