再造
zàizào
loại trừ
Hán việt: tái tháo
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:loại trừ
Ví dụ (3)
gōng wàngzàizàopǐnpáixíng xiàng
Công ty hy vọng tái tạo hình ảnh thương hiệu.
zāihòuchéng shìkāi shǐzàizào
Sau thiên tai thành phố bắt đầu xây dựng lại.
shùnéngzàizàoshēng chǎnliúchéng
Công nghệ có thể tái tạo quy trình sản xuất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây