起作用
qǐzuòyòng
Phát huy tác dụng, hoạt động
Hán việt: khỉ tá dụng
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Phát huy tác dụng, hoạt động
Ví dụ (3)
zhèzhǒngyàohěnkuàizuò yòng
Loại thuốc này phát huy tác dụng rất nhanh.
xīnguī kāi shǐzuò yòngle
Quy định mới bắt đầu có tác dụng rồi.
zhè geànniǔzuò yòng
Nút này không hoạt động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây