竹编
zhú biān
sản phẩm đan bằng tre

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:sản phẩm đan bằng tre
Ví dụ (6)
zhè shǒu gōng pǐnshì jiànjīng měidezhú biān
Tác phẩm thủ công này là một món đồ đan tre tinh tế.
zhǎn tīngchén lièzhegèshì-gèyàngdezhú biānzuò pǐn
Trong phòng triển lãm trưng bày đủ loại tác phẩm đan tre.
guónán fāngxiāng cūnyǒu zheyōu jiǔdezhú biān shǐ
Nông thôn miền Nam nước ta có lịch sử đan tre lâu đời.
lǎolǎoyìr énxiàn chǎngshì fànzěn mezhú biān zi
Nghệ nhân già trực tiếp thị phạm cách đan tre làm ghế.
cūn mínmenkàoshǒu qiǎozhú biān zhǒngshēng huó yòng pǐn
Dân làng nhờ khéo tay đan tre làm đủ loại đồ dùng sinh hoạt.
2
Động từ
Nghĩa:đan làm đồ bằng tre

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây