Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
高中同学
gāo zhōng tóng xué
bạn học thời trung học phổ thông
Hán việt: cao trung đồng học
—

Gợi nhớ

Từ "高中同学" (gāo zhōng tóng xué) mang nghĩa "bạn học thời trung học phổ thông", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 同 (tóng - đồng): "giống" + 学 (xué - học): "học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学).

Thành phần cấu tạo

高中同学
gāo zhōng tóng xué
bạn học thời trung học phổ thông
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bạn học thời trung học phổ thông
Ví dụ (3)
wǒ我zhōumò周末cānjiā参加le了gāozhōng高中tóngxué同学de的jiéhūn结婚jùhuì聚会。
Tôi cuối tuần đã tham gia buổi mừng tiệc cưới của bạn học cấp 3.
On weekend I attended my high school classmate's wedding party.
tā他shì是wǒ我duōnián多年méi没jiàn见de的wèi位gāozhōng高中tóngxué同学。
Anh ấy là bạn học cấp 3 nhiều năm không gặp của tôi.
He is my high school classmate whom I haven't seen for years.
gāozhōng高中tóngxué同学zài在yìqǐ一起cháng常huíyì回忆qīngsè青涩de的xiàoyuán校园shíguāng时光。
Các bạn học cấp 3 ở bên nhau thường nhớ lại thời gian học đường ngây thơ.
High school classmates together often recall naive school days.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây