吊舱
diào cāng
khoang treo cáp/khí cầu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khoang treo cáp/khí cầu
Ví dụ (3)
yóu chéng zuòlǎn chēdiào cāng dàoshān dǐng
Du khách ngồi cabin treo cáp treo lên đến đỉnh núi.
qiúdediào cāngzuòzhesān rén
Trong khoang treo của khinh khí cầu có ba người ngồi.
jiǎn chá yuánzhèng zàijiǎn xiūdiào cāngdeān quán shè bèi
Nhân viên kiểm tra đang bảo trì thiết bị an toàn của khoang treo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây