起哄
qǐhòng
gây rối, làm ầm ĩ, la ó, hùa vào (làm loạn/trêu chọc), chế giễu.
Hán việt: khỉ hống
HSK 6
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gây rối, làm ầm ĩ, la ó, hùa vào (làm loạn/trêu chọc), chế giễu.
Ví dụ (8)
jiādōuzàirèn zhēntīngjiǎngzhǐyǒutiáo dexué shengzài hòng
Mọi người đều đang chăm chú nghe giảng, chỉ có mấy học sinh nghịch ngợm đang gây rối (làm ồn).
kàndàomenliǎshǒuqiānshǒupéng youmenkāi shǐ hòng
Thấy hai người họ nắm tay nhau, bạn bè bắt đầu hùa vào trêu chọc (hô hào).
yǒurénzàijiēshàngchǎo jiàwéiguānderén jǐnquànfǎn ér hòng
Có người cãi nhau trên phố, người xem không những không khuyên can mà còn hùa vào la ó (kích động).
guǎnshìhǎoshìhái shìhuàishìzǒngyǒuxiērén huangēnzhe hòng
Bất kể là chuyện tốt hay xấu, luôn có một số người thích hùa theo làm loạn.
hūn shàng jiā hòngràngxīn lángxīn niángqīn
Trong đám cưới, mọi người nhao nhao (hùa vào) yêu cầu cô dâu chú rể hôn một cái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây