Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
起草
qǐcǎo
khởi thảo, soạn thảo, thảo (văn bản), viết nháp, dự thảo.
Hán việt: khỉ thảo
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "起草" (qǐcǎo) nghĩa là "Soạn thảo", ghép bởi: 起 (qǐ): đứng dậy + 草 (cǎo): Cỏ.

Thành phần cấu tạo

起草
qǐcǎo
Soạn thảo
走
己
艹
早

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khởi thảo, soạn thảo, thảo (văn bản), viết nháp, dự thảo.
Ví dụ (8)
mì shū秘书zhèng zài正在qǐ cǎo起草míng tiān明天de的huì yì会议fā yán发言gǎo稿。
Thư ký đang soạn thảo bài phát biểu cho cuộc họp ngày mai.
zhè这fèn份hé tong合同shì是yóu由lǜ shī律师qīn zì亲自qǐ cǎo起草de的。
Bản hợp đồng này do luật sư đích thân soạn thảo.
wěi yuán委员huì会yǐ jīng已经wán chéng完成le了xīn新fǎ法guī规de的qǐ cǎo起草gōng zuò工作。
Ủy ban đã hoàn thành công việc khởi thảo quy định mới.
wǒ men我们xū yào需要chéng lì成立yī一gè个xiǎo小zǔ组lái来qǐ cǎo起草jì huà计划shū书。
Chúng ta cần thành lập một nhóm nhỏ để soạn thảo bản kế hoạch.
zhè这shì是tā他shēng生qián前qǐ cǎo起草de的zuì hòu最后yī一fèn份wén jiàn文件。
Đây là văn kiện cuối cùng ông ấy soạn thảo lúc sinh thời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây