棋局
qí jú
ván cờ, diễn biến cuộc cờ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ván cờ, diễn biến cuộc cờ
Ví dụ (3)
liǎng wèigāo shǒuzài bánshàngmiàn duìzhè chǎng de
Hai vị cao thủ trên bàn cờ đối mặt với thế cờ phức tạp này.
guó xíng shìyóu pánbiànhuàn-mòcède
Tình hình quốc tế giống như một ván cờ biến hóa khôn lường.
kǎozhexià zǒu
Anh ấy suy nghĩ kỹ càng về nước đi tiếp theo của thế cờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây