创纪录
chuàng jì lù
tạo nên lập nên kỷ lục mới

Định nghĩa (2)

1
Cụm động từ
Nghĩa:tạo nên lập nên kỷ lục mới
Ví dụ (6)
yùn dòng yuánzàijīn tiān sàizhōngchéng gōngchuàng
Vận động viên trong trận đấu hôm nay đã thành công lập kỷ lục.
gāidiàn yǐng piào fángchéng dàolechuàng degāo
Thành tích phòng vé của bộ phim này đạt tới tầm cao lập kỷ lục.
jīn niánxià wēnpín pínchuàng
Nhiệt độ mùa hè năm nay liên tục tạo nên lập kỷ lục.
lechuàng dexiāo shòu
Đạt được thành tích kinh doanh mang tính lập kỷ lục.
chuàng degāo wēnràngrén men dāizàishì nèi
Nhiệt độ cao mang tính kỷ lục khiến mọi người đành phải ở trong nhà.
2
Tính từ
Nghĩa:mang tính lập kỷ lục

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây