退还给
tuì huán gěi
hoàn trả lại tiền/đồ cho người khác

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:hoàn trả lại tiền/đồ cho người khác
Ví dụ (3)
diàn yuánduōshōudeqiántuì huán gěi退
Nhân viên bán hàng đem số tiền thu thừa trả lại cho khách.
qǐngjiè yòngde shū shìtuì huán gěi退 shū guǎn
Xin hãy hoàn trả sách mượn về cho thư viện kịp thời.
fáng dōng jīnquán'étuì huán gěi退le
Chủ nhà đã hoàn trả lại toàn bộ tiền đặt cọc cho người thuê nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây