吐鲁番
tǔ lǔ fān
địa danh Thổ Lỗ Phiên

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:địa danh Thổ Lỗ Phiên
Ví dụ (3)
fānde taofēi chángtián měiyǒu míng
Nho ở Thổ Lỗ Phiên vô cùng ngọt ngào nổi tiếng.
shǔ jià men jiāqián wǎngxīn jiāng fān yóu
Kỳ nghỉ hè gia đình chúng tôi đi Thổ Lỗ Phiên ở Tân Cương du lịch.
fāndehuǒ yàn shānfēng guāng xiàn
Núi Hỏa Diệm Sơn ở Thổ Lỗ Phiên phong cảnh vô tận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây