盗用
dào yòng
trộm dùng tài sản/tài khoản trái phép

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:trộm dùng tài sản/tài khoản trái phép
Ví dụ (6)
yán jìndào yòngtār éndeshēn fenxìn
Nghiêm cấm trộm dùng thông tin danh tính của người khác.
fèn dào yònglegōng degōng kuǎn
Kẻ bất hợp pháp đã trộm dùng biển thủ công quỹ của công ty.
fáng zhǐgèr énzhàng hào bèitār éndào yòng
Phòng ngừa mật khẩu tài khoản cá nhân bị người khác trộm dùng.
zhè zhǒngdào yòngxíng wéigòu chénglefàn zuì
Hành vi trộm dùng trái phép này đã cấu thành tội phạm.
xiànzhàng hàocún zài chángdào yòng
Phát hiện tài khoản tồn tại sự trộm dùng bất thường.
2
Danh từ
Nghĩa:sự sử dụng trái phép

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây