乏味
fá wèi
nhạt nhẽo, chán ngắt vô vị

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:nhạt nhẽo, chán ngắt vô vị
Ví dụ (6)
zhè běnxiǎo shuōdeqíng jiékūzào-fáwèi
Tình tiết của cuốn tiểu thuyết này khô khan nhạt nhẽo.
cháng zuòchóng degōng zuòhuìràngréngǎn dào wèi
Làm công việc lặp đi lặp lại lâu dài sẽ khiến người ta cảm thấy chán ngắt.
deyǎn jiǎngshēngdòng-yǒuqù diǎn wèi
Bài phát biểu của cô ấy sinh động thú vị, một chút cũng không nhạt nhẽo.
bǎi tuōshēng huóde wèi yàoxún zhǎoxīndeài hào
Thoát khỏi sự nhạt nhẽo vô vị của cuộc sống cần tìm kiếm sở thích mới.
gǎn juédàolegōng zuòzhōngdeshēn shen wèi
Cảm nhận được sự vô vị nhạt nhẽo sâu sắc trong công việc.
2
Danh từ
Nghĩa:sự nhạt nhẽo vô vị

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây