不竭
bù jié
không bao giờ cạn kiệt

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:không bao giờ cạn kiệt
Ví dụ (3)
qún zhòngdezhì huìshì zhī jìnyòng zhī jiéde
Trí tuệ của quần chúng lấy không bao giờ hết, dùng không bao giờ cạn kiệt.
chuàng xīnde qíngshìqián jìnde jiédòng
Nhiệt huyết đổi mới là động lực bất tận không bao giờ cạn giúp anh tiến lên.
zìr ányùn cángzhe jiéde yuán
Thiên nhiên ẩn chứa nguồn tài nguyên không bao giờ cạn kiệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây