打主意
—
Phân tích từ 打主意
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:nảy sinh ý đồ dòm ngó chiếm đoạt
Ví dụ (3)
别打坏主意去欺骗别人。
Đừng nảy ý đồ xấu đi lừa dối người khác.
不法分子在打公司公款的主意。
Kẻ bất hợp pháp đang dòm ngó tính kế với công quỹ của công ty.
他一直在打那块土地的主意。
Anh ấy vẫn luôn dòm ngó tính kế với mảnh đất đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây