Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
租期
zūqī
Thời hạn thuê
Hán việt: tô cơ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "租期" (zūqī) nghĩa là "Thời hạn thuê", ghép bởi: 租 (zū): thuê + 期 (qī / jī): kỳ hạn.

Thành phần cấu tạo

租期
zūqī
Thời hạn thuê
禾
且
其
月

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời hạn thuê
Ví dụ (3)
zū租qī期shì是yì一nián年。
Thời hạn thuê là một năm.
zū租qī期jié shù结束hòu后kě yǐ可以xù续zū租。
Sau khi hết thời hạn thuê có thể thuê tiếp.
hé tong合同li里xiě写míng明le了zū租qī期。
Trong hợp đồng ghi rõ thời hạn thuê.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây