租期
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "租期" (zūqī) nghĩa là "Thời hạn thuê", ghép bởi: 租 (zū): thuê + 期 (qī / jī): kỳ hạn.
Thành phần cấu tạo
租期
Thời hạn thuê
禾
且
其
月
Hình ảnh:

Phân tích từ 租期
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thời hạn thuê
Ví dụ (3)
租期是一年。
Thời hạn thuê là một năm.
租期结束后可以续租。
Sau khi hết thời hạn thuê có thể thuê tiếp.
合同里写明了租期。
Trong hợp đồng ghi rõ thời hạn thuê.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây