Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
租借
zūjiè
Mượn, thuê
Hán việt: tô tá
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Vừa trả phí như nộp lúa (禾) để dùng tạm (且, 租 - tô), vừa dựa vào sự tín nhiệm giữa người với người (亻) từ ngày xưa (昔) để hỏi mượn đồ (借 - tá), gộp chung lại thành khái niệm "mượn, thuê" (租借).

Thành phần cấu tạo

租借
zūjiè
Mượn, thuê
租
zū • tô
thuê
禾
Bộ Hòa
Lúa, tài sản (nằm bên trái)
且
Thả
Tạm thời / âm đọc (nằm bên phải)
借
jiè • tá
mượn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mượn, thuê
Ví dụ (3)
xuésheng学生kěyǐ可以zūjiè租借xiàngjī相机。
Học sinh có thể thuê mượn máy ảnh.
Students can rent cameras.
túshūguǎn图书馆tígōng提供shèbèi设备zūjiè租借。
Thư viện cung cấp dịch vụ thuê mượn thiết bị.
The library provides equipment rental.
zūjiè租借zìxíngchē自行车yào要jiāo交yājīn押金。
Thuê xe đạp cần đặt cọc.
Renting a bicycle requires paying a deposit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây