Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
租借权宜保险
zūjiè quányí bǎoxiǎn
Bảo hiểm quyền lợi thuê mướn
Hán việt: tô tá quyền nghi bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "租借权宜保险" (zūjiè quányí bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm quyền lợi thuê mướn", kết hợp bởi 租 (zū - tô): "thuê" + 借 (jiè - tá): "mượn" + 权 (quán - quyền): "quyền lực" + 宜 (yí - nghi): "Thích hợp" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 租: Mượn tạm (且) lúa gạo (禾) của người khác, dùng xong trả lại kèm phí, hành động mượn có trả phí là thuê (租). • Chữ 借: Một người (亻) nhắc lại tình nghĩa ngày xưa (昔) để mở lời xin dùng tạm món đồ rồi hẹn ngày hoàn trả, gọi là mượn, cho mượn (借). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权). • Chữ 宜: Dưới mái nhà ấm cúng (宀), mọi đồ đạc trên kệ (且) đều được sắp xếp ngay ngắn đúng vị trí thật vừa vặn, thích hợp (宜). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

租借权宜保险
zūjiè quányí bǎoxiǎn
Bảo hiểm quyền lợi thuê mướn
租
zū • tô
thuê
禾
Bộ Hòa
Lúa, tài sản (nằm bên trái)
且
Thả
Tạm thời / âm đọc (nằm bên phải)
借
jiè • tá
mượn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây (nằm bên phải)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)
宜
yí • nghi
Thích hợp
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
且
Thả
Tạm thời / âm đọc (nằm bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm quyền lợi thuê mướn
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明zūjiè租借quán权yí宜bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm quyền lợi thuê mướn.
The agent is explaining leasehold interest insurance.
zūjiè租借quán权yí宜bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm quyền lợi thuê mướn sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Leasehold interest insurance affects insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了zūjiè租借quán权yí宜bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm quyền lợi thuê mướn.
Leasehold interest insurance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây