减法
jiǎnfǎ
Phép trừ
Hán việt: giảm pháp
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phép trừ
Ví dụ (3)
hái zizhèng zàixué jiǎn
Đứa trẻ đang học phép trừ.
zhè gechéng zuòjiǎn suàn
Chương trình này có thể thực hiện phép tính trừ.
jiǎnjié guǒxiǎn shìzàipíng shang
Kết quả phép trừ hiển thị trên màn hình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây