蚀刻
shíkè
Khắc axit
Hán việt: thực hặc
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khắc axit
Ví dụ (3)
xīnpiànzhì zào yàoshígōng
Chế tạo chip cần quy trình khắc axit.
shùyuánzhèng zàijiǎn cháshíjié guǒ
Kỹ thuật viên đang kiểm tra kết quả khắc axit.
shíguò chéng jīng quèkòng zhì
Quá trình khắc axit phải được kiểm soát chính xác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây