软装
Phân tích từ 软装
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đồ nội thất mềm, đồ trang trí vải
Ví dụ (3)
新软装让房间更温馨。
Đồ trang trí vải mới làm căn phòng ấm cúng hơn.
她喜欢选择简单的软装。
Cô ấy thích chọn đồ nội thất mềm đơn giản.
软装包括窗帘和靠垫。
Đồ nội thất mềm bao gồm rèm cửa và gối tựa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây