软装
ruǎnzhuāng
Đồ nội thất mềm, đồ trang trí vải
Hán việt: nhuyễn trang
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồ nội thất mềm, đồ trang trí vải
Ví dụ (3)
xīnruǎnzhuāngràngfáng jiāngèngwēnxīn
Đồ trang trí vải mới làm căn phòng ấm cúng hơn.
huanxuǎn jiǎn dānderuǎnzhuāng
Cô ấy thích chọn đồ nội thất mềm đơn giản.
ruǎnzhuāngbāo kuòchuāng liánkàodiàn
Đồ nội thất mềm bao gồm rèm cửa và gối tựa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây