晋升
HSK7-9
Danh từ
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thăng chức, thăng cấp, đề bạt, tấn thăng, lên chức.
Ví dụ (8)
由于表现出色,他被晋升为部门经理。
Do thể hiện xuất sắc, anh ấy được thăng chức làm trưởng phòng.
公司有着完善的晋升机制。
Công ty có cơ chế thăng tiến hoàn thiện.
他在部队里服役多年,终于晋升为上校。
Anh ấy phục vụ trong quân đội nhiều năm, cuối cùng cũng thăng cấp lên thượng tá.
这也是你职业生涯晋升的一个好机会。
Đây cũng là một cơ hội tốt để thăng tiến trong sự nghiệp của bạn.
要想获得晋升,除了能力,还需要人际关系。
Muốn được thăng chức, ngoài năng lực ra còn cần cả quan hệ xã giao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây