分销
fēnxiāo
Sự phân phối
Hán việt: phân tiêu
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sự phân phối
Ví dụ (3)
zhèjiāgōng chǎn pǐnfēnxiāo
Công ty này phụ trách phân phối sản phẩm.
fēnxiāo dào yàokuò
Kênh phân phối cần được mở rộng.
xīndefēnxiāo huà jīngkāi shǐ
Kế hoạch phân phối mới đã bắt đầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây