赞成
HSK 4
Động từ
Phân tích từ 赞成
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tán thành, đồng ý, ủng hộ (thường dùng cho ý kiến, đề nghị, quan điểm).
Ví dụ (9)
我不赞成你刚才说的那个观点。
Tôi không tán thành với quan điểm bạn vừa nói.
大家如果赞成这个计划,请举手。
Nếu mọi người tán thành kế hoạch này, xin hãy giơ tay.
父母不赞成我一个人去国外旅行。
Bố mẹ không tán thành (ủng hộ) việc tôi đi du lịch nước ngoài một mình.
对于他的提议,大部分人都表示赞成。
Đối với đề nghị của anh ấy, đại đa số mọi người đều biểu thị sự tán thành.
我很赞成你的看法,这确实是个问题。
Tôi rất tán thành cách nhìn của bạn, đây quả thực là một vấn đề.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây