临了
línliǎo
đến phút cuối, rốt cuộc, sau cùng, đến lúc lâm chung/kết thúc (thường chỉ sự thay đổi hoặc kết quả vào phút chót).
Hán việt: lâm liễu
HSK 6 (Văn viết/Khẩu ngữ cao cấp)
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ / từ chỉ thời gian
Nghĩa:đến phút cuối, rốt cuộc, sau cùng, đến lúc lâm chung/kết thúc (thường chỉ sự thay đổi hoặc kết quả vào phút chót).
Ví dụ (8)
menběn lái suàn yóulínliǎoyòugǎi biànlezhǔ yi
Chúng tôi vốn định đi du lịch, nhưng đến phút chót lại thay đổi ý định.
mángle bèi zilínliǎoméixiǎngshén me
Ông ấy bận rộn cả đời, đến cuối đời (lâm chung) cũng chẳng hưởng phúc được bao nhiêu.
línliǎohái shìxiǎngqiān tong
Đến phút cuối cùng, anh ấy vẫn không muốn ký hợp đồng.
dōuyàozǒulelínliǎocái xiànwàng dàiyào shi
Sắp đi cả rồi, đến lúc đi mới phát hiện quên mang chìa khóa.
zhèshìrkāitóutǐngshùn shéizhīlínliǎochūlechācuò
Việc này lúc đầu khá thuận lợi, ai ngờ đến phút chót lại xảy ra sai sót.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây