入迷
HSK 5
Động từ
Phân tích từ 入迷
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:say mê, mê mẩn, nhập tâm, cuốn hút (đến mức quên hết xung quanh).
Ví dụ (9)
这部小说太好看了,我看入迷了。
Cuốn tiểu thuyết này hay quá, tôi đọc đến mức mê mẩn.
孩子们听故事听得入迷。
Lũ trẻ nghe kể chuyện đến mức say sưa (nhập tâm).
他对这种电子游戏非常入迷。
Cậu ấy vô cùng say mê loại trò chơi điện tử này.
大家都被她美妙的歌声唱得入迷了。
Mọi người đều bị giọng hát tuyệt vời của cô ấy làm cho mê đắm.
他看着窗外的风景,有些入迷。
Anh ấy nhìn phong cảnh ngoài cửa sổ, có chút thẫn thờ (mê mẩn).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây