叫卖
jiàomài
rao bán, rao hàng (kêu to để mời người mua).
Hán việt: khiếu mại
HSK 6 (Từ vựng đời sống/Văn hóa)
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:rao bán, rao hàng (kêu to để mời người mua).
Ví dụ (7)
zàijiēshangshēngjiàomàishuǐ guǒ
Anh ấy lớn tiếng rao bán hoa quả trên phố.
yuǎnchùchuánláilezhènzhènjiàomàishēng
Từ xa vọng lại từng tràng tiếng rao hàng.
zhèzhǒngchuán tǒngdejiàomàifāng shìxiàn zàihěnshǎojiànle
Phương thức rao bán truyền thống này bây giờ rất hiếm gặp rồi.
xiǎofàntuīzhechēyán沿jiējiàomài
Người bán hàng rong đẩy xe, đi dọc phố rao bán.
tiělijìn zhǐtǎojiàomài
Trong tàu điện ngầm cấm ăn xin và rao bán hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây