聪明
cōngming
thông minh, khôn ngoan, sáng dạ.
Hán việt: thông minh
HSK 3
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thông minh, khôn ngoan, sáng dạ.
Ví dụ (9)
zhèzhīgǒuhěncōng mingnéngtīngdǒngréndehuà
Con chó này rất thông minh, có thể nghe hiểu tiếng người.
cóngxiǎojiùhěncōng mingxué chéng zhíhěnhǎo
Cậu ấy từ nhỏ đã rất thông minh, thành tích học tập luôn rất tốt.
zhēnshìcōng mingdehái zixuéjiùhuì
Con đúng là một đứa trẻ thông minh, học một cái là biết ngay.
zhèshìfēi chángcōng mingdebàn jiě juélewèn
Đây là một cách làm vô cùng thông minh, đã giải quyết được vấn đề lớn.
cōng mingfǎnbèicōng ming
Thông minh quá hóa dại (Kẻ khôn ngoan lại bị chính sự khôn ngoan của mình làm hại).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây