贫穷
pínqióng
nghèo, nghèo khó, bần cùng, sự nghèo đói.
Hán việt: bần cùng
HSK 5
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:nghèo, nghèo khó, bần cùng, sự nghèo đói.
Ví dụ (10)
pínqióngshìzuìè
Nghèo khó không phải là tội lỗi.
menyào bāng zhùpínqióng derénmen
Chúng ta phải nỗ lực giúp đỡ người dân ở những vùng nghèo khó.
chū shēnpínqióngdànfēi chángyǒuzhì
Anh ấy xuất thân nghèo khó, nhưng vô cùng có chí khí.
yóu zhàn zhēngzhè geguó jiāfēi chángpínqióng
Do chiến tranh, đất nước này vô cùng nghèo đói.
menyàoxiāo chúpínqióng
Chúng ta phải xóa bỏ sự nghèo đói (xóa đói giảm nghèo).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây