富强
fùqiáng
giàu mạnh, phồn vinh và cường thịnh (thường dùng để miêu tả đất nước, quốc gia).
Hán việt: phú none
HSK 5-6 (Chủ đề Chính trị/Xã hội)
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:giàu mạnh, phồn vinh và cường thịnh (thường dùng để miêu tả đất nước, quốc gia).
Ví dụ (9)
zhùyuàn mende guófán róngqiáng
Chúc cho tổ quốc của chúng ta phồn vinh giàu mạnh.
guó jiāqiángshìrénmínxìng de chǔ
Quốc gia giàu mạnh là nền tảng cho hạnh phúc của nhân dân.
wèi leshí xiànguó jiādeqiáng men yàogòng tóng
Để hiện thực hóa sự giàu mạnh của đất nước, chúng ta cần cùng nhau nỗ lực.
chuàng xīnshìguó jiāzǒuxiàngqiángdeguān jiàn
Đổi mới khoa học công nghệ là chìa khóa để đất nước đi tới sự giàu mạnh.
mende biāoshìjiàn shègeqiángmín zhǔwén míng xiédeguó jiā
Mục tiêu của chúng ta là xây dựng một đất nước giàu mạnh, dân chủ, văn minh, hài hòa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây