君子
HSK 5
Danh từ
Phân tích từ 君子
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quân tử, người chính trực, người có đạo đức cao thượng (đối lập với tiểu nhân).
Ví dụ (8)
我们要努力做一个正直诚信的君子。
Chúng ta phải nỗ lực làm một người quân tử chính trực và thành thực.
君子一言,驷马难追,你说话要算数。
Quân tử nhất ngôn, tứ mã nan truy (một lời nói ra, bốn ngựa khó đuổi), bạn nói thì phải giữ lời.
正所谓君子好财,取之有道。
Chính là cái gọi là quân tử ham tài nhưng kiếm tiền phải đúng đạo lý.
这种在背后说人坏话的行为绝不是君子所为。
Hành vi nói xấu sau lưng người khác này tuyệt đối không phải việc làm của người quân tử.
君子之交淡如水,我们的友谊不需要太多的物质去维持。
Tình cảm giữa những người quân tử nhạt như nước, tình bạn của chúng ta không cần quá nhiều vật chất để duy trì.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây