重任
zhòngrèn
trọng trách, nhiệm vụ nặng nề, trách nhiệm lớn lao.
Hán việt: trùng nhiệm
HSK 5/6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trọng trách, nhiệm vụ nặng nề, trách nhiệm lớn lao.
Ví dụ (8)
lǎoxiào zhǎngjué dìngpéi yǎngxiàdàidezhòngrènjiāogěizhèxiēnián qīnglǎo shī
Vị hiệu trưởng già quyết định giao trọng trách bồi dưỡng thế hệ tương lai cho những giáo viên trẻ này.
gǎndàolejiānshàngdezhòngrèn biàndefēi cháng
Anh ấy cảm thấy trọng trách trên vai, áp lực trở nên vô cùng lớn.
menyào xué zhǔn bèijiāng láidāndāngjiàn shèguó jiādezhòngrèn
Chúng ta phải nỗ lực học tập, chuẩn bị sau này gánh vác trọng trách xây dựng đất nước.
jīng rèn wéizuòshìwěnzhòng wěizhòngrèn
Giám đốc cho rằng anh ấy làm việc thận trọng, có thể giao phó trọng trách.
suīránzhèxiànggōng zuòdezhòngrènluòdàoleshēnshàngdànyǒuxìn xīnwán chéng
Mặc dù trọng trách của công việc này rơi xuống người tôi, nhưng tôi có niềm tin sẽ hoàn thành nó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây