红人
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "红人" (hóngrén) mang nghĩa "Người được yêu thích", kết hợp bởi 红 (hóng / gōng - hồng): "Đỏ" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 红: Những sợi tơ mềm (纟) qua bàn tay khéo léo của người thợ (工) được nhuộm thành sắc màu đỏ thắm rực rỡ (红). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 红人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:người đang được ưu ái, người thân tín, người nổi tiếng (được sếp hoặc công chúng yêu thích).
Ví dụ (5)
他是老板身边的红人,说话很有分量。
Anh ấy là người được ông chủ ưu ái, lời nói rất có trọng lượng.
He is one of the boss's favorites, and his words carry a lot of weight.
通过短视频,他很快成了网络红人。
Thông qua video ngắn, anh ấy nhanh chóng trở thành người nổi tiếng trên mạng (Hot vlogger, Influencer).
Through short videos, he quickly became an internet celebrity.
在公司里当红人并不是一件轻松的事,会有很多人嫉妒你。
Làm người được ưu ái trong công ty không phải việc dễ dàng, sẽ có rất nhiều người ghen tị với bạn.
Being a favorite in the company is not easy; many people will be jealous of you.
那名歌手是当今乐坛的红人,唱片销量非常好。
Ca sĩ đó là ngôi sao đang nổi trên nhạc đàn hiện nay, doanh số đĩa nhạc rất tốt.
That singer is currently one of the hottest names in the music scene, with very strong record sales.
想当年他也是官场上的红人,可惜后来退休了。
Nhớ năm xưa ông ấy cũng là nhân vật lẫy lừng trên quan trường, đáng tiếc sau này đã nghỉ hưu.
Back in the day, he was once a favorite in official circles, but unfortunately he later retired.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây