连声
liánshēng
dồn dập, liên tiếp, liên thanh (thường dùng để mô tả việc nói một từ hoặc cụm từ nhiều lần một cách nhanh chóng do xúc động, vội vàng hoặc lễ phép).
Hán việt: liên thanh
HSK 5
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:dồn dập, liên tiếp, liên thanh (thường dùng để mô tả việc nói một từ hoặc cụm từ nhiều lần một cách nhanh chóng do xúc động, vội vàng hoặc lễ phép).
Ví dụ (8)
tīngdàolezhè hǎoxiāo xiliánshēngshuōzhexiè xie
Nghe thấy tin tốt này, anh ấy liên tục nói lời cảm ơn.
lǎorén jiā dòngdeliánshēng yingyǎnmǎnshìlèihuā
Ông lão xúc động đến mức liên tiếp vâng dạ, mắt nhòe đi vì lệ.
kàndào chuǎnglehuògexiǎonánháiliánshēngdào qiàn
Thấy mình gây ra họa, cậu bé đó cuống quýt xin lỗi dồn dập.
zàidiànhuàliánshēngshuōhǎoxiǎnr ánduìān páifēi chángmǎn
Anh ấy ở trong điện thoại liên tục nói 'tốt, tốt', rõ ràng là rất hài lòng với sự sắp xếp này.
ménmenkàndàolejīng cǎidebiǎo yǎndōu jīnliánshēngjiàohǎo
Người qua đường thấy màn biểu diễn đặc sắc, đều không nhịn được mà liên tục reo hò khen ngợi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây