道谢
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho gia đình, cửa hàng, doanh nghiệp, cơ quan sự nghiệp.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 家 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两家亲戚
hai nhà bà con / hai nhà họ hàng
一家餐
một quán ăn / nhà hàng (chưa hoàn thành)
一家商店
một cửa hàng / tiệm buôn
一家单位
một đơn vị công tác
一家健身房
một phòng tập thể hình
一家博物馆到
một bảo tàng (từ thừa 'đến')
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nói lời cảm ơn, tạ ơn (thể hiện lòng biết ơn bằng lời nói một cách chính thức).
Ví dụ (8)
他特意跑过来向我当面道谢,让我觉得很不好意思。
Anh ấy đặc biệt chạy tới để cảm ơn trực tiếp tôi, làm tôi thấy rất ngại.
还没来得及道谢,他就已经走远了。
Còn chưa kịp nói lời cảm ơn thì anh ta đã đi xa mất rồi.
受了别人的恩惠,一定要记得打个电话去道谢。
Nhận ơn huệ của người khác, nhất định phải nhớ gọi một cuộc điện thoại để cảm ơn.
他写了一封信向所有帮助过他的人道谢。
Anh ấy đã viết một bức thư để gửi lời cảm ơn tới tất cả những người đã giúp đỡ mình.
这件事你不用跟我道谢,我们是好朋友嘛。
Chuyện này bạn không cần phải cảm ơn tôi đâu, chúng ta là bạn thân mà.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây