道谢
dàoxiè
nói lời cảm ơn, tạ ơn (thể hiện lòng biết ơn bằng lời nói một cách chính thức).
Hán việt: đáo tạ
HSK 4
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiā

Dùng cho gia đình, cửa hàng, doanh nghiệp, cơ quan sự nghiệp.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 家 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两家亲戚
hai nhà bà con / hai nhà họ hàng
一家餐
một quán ăn / nhà hàng (chưa hoàn thành)
一家商店
một cửa hàng / tiệm buôn
一家单位
một đơn vị công tác
一家健身房
một phòng tập thể hình
一家博物馆到
một bảo tàng (từ thừa 'đến')

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nói lời cảm ơn, tạ ơn (thể hiện lòng biết ơn bằng lời nói một cách chính thức).
Ví dụ (8)
pǎoguòláixiàngdāng miàndàoxièràngjué dehěnhǎo si
Anh ấy đặc biệt chạy tới để cảm ơn trực tiếp tôi, làm tôi thấy rất ngại.
háiméilái de dàoxièjiù jīngzǒuyuǎnle
Còn chưa kịp nói lời cảm ơn thì anh ta đã đi xa mất rồi.
shòulebiér endeēnhuì dìngyào dediànhuàdàoxiè
Nhận ơn huệ của người khác, nhất định phải nhớ gọi một cuộc điện thoại để cảm ơn.
xiělefènxìnxiàngsuǒ yǒubāng zhùguòderén dàoxiè
Anh ấy đã viết một bức thư để gửi lời cảm ơn tới tất cả những người đã giúp đỡ mình.
zhèjiànshìyònggēndàoxiè menshìhǎopéng youma
Chuyện này bạn không cần phải cảm ơn tôi đâu, chúng ta là bạn thân mà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây