慢腾腾
mànténgténg
chậm rì rì, lề mề, đủng đỉnh, chậm chạp (mô tả dáng vẻ di chuyển hoặc làm việc rất chậm, thường gây sốt ruột).
Hán việt: mạn đằng đằng
HSK 5/6
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:chậm rì rì, lề mề, đủng đỉnh, chậm chạp (mô tả dáng vẻ di chuyển hoặc làm việc rất chậm, thường gây sốt ruột).
Ví dụ (9)
dōuyàochí dàolezěn meháimànténgténgde
Sắp muộn đến nơi rồi, sao bạn vẫn cứ chậm rì rì thế?
lǎo yemànténgténgdezǒuguò
Cụ ông đi chậm rãi từng bước qua đường.
zuòshì qingzǒng shìmànténgténgderàngrénkànzhezháo
Anh ấy làm việc lúc nào cũng lề mề, khiến người ta nhìn mà sốt ruột.
zhīniúmànténgténgdezài zishàng
Con ốc sên kia bò chậm rì rì trên chiếc lá.
biémànténgténglekuàidiǎnzuò xiěwán
Đừng có lề mề nữa, mau làm cho xong bài tập đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây