活儿
huór
việc, công việc, nghề, tay nghề (thường chỉ việc chân tay, việc vặt, hoặc kỹ năng nghề thủ công - dùng trong khẩu ngữ).
Hán việt: hoạt nhi
HSK 4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

diǎn

Dùng cho những thứ cực kỳ nhỏ, ít hoặc trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 点 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两点光
hai điểm sáng
几点雨
vài hạt mưa
两点建议
hai lời khuyên / kiến nghị
五点要求
năm yêu cầu
两点意见
hai ý kiến / nhận xét
几点体会
vài điều tâm đắc / cảm nhận

Định nghĩa (1)

1
danh từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:việc, công việc, nghề, tay nghề (thường chỉ việc chân tay, việc vặt, hoặc kỹ năng nghề thủ công - dùng trong khẩu ngữ).
Ví dụ (9)
zhǐ yàogànwánshǒudehuórwǒ menjiù huíjiāxiū xile
Chỉ cần làm xong việc trong tay, chúng ta có thể về nhà nghỉ ngơi rồi.
zhè shì huórrénkǒngpàbāndòng
Đây là một công việc tốn sức (việc chân tay), một mình bạn e rằng không khiêng nổi đâu.
zhèzhǒnghuórxūyàodenài xīnxìngderénzuòlái
Loại việc tỉ mỉ này cần sự kiên nhẫn cực lớn, người nóng tính không làm được đâu.
zuì jìnméijiēdàoshén mehuórsshōu shǎolehěnduō
Dạo này anh ấy không nhận được mối (việc) nào, nên thu nhập giảm đi rất nhiều.
zhèwèijiàngshī fudehuórzdefēi chángpiào liangyuǎnjìnwénmíng
Tay nghề (sản phẩm) của bác thợ mộc này làm rất đẹp, nổi tiếng xa gần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây