扒
HSK 5/6HSK7-9
Động từ
Gợi nhớ
Tay (扌) tách (八) ra bới gỡ, cào xới tìm kiếm, bới 扒.
Thành phần cấu tạo
扒
Bới, gỡ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
八
Bát
Tám / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (14)
Định nghĩa (3)
1
động từ (đọc 'bā')
Nghĩa:và (cơm), bóc, lột, vạch ra, bám víu (động tác dùng tay gạt hoặc tách).
Ví dụ (8)
他饿坏了,端起碗拼命往嘴里扒饭。
Anh ấy đói lả rồi, bưng bát lên ra sức và cơm vào miệng.
请帮我把这个橘子的皮扒了。
Làm ơn giúp tôi bóc (lột) vỏ quả quýt này ra.
那个孩子扒着窗户往里看。
Đứa bé đó bám vào cửa sổ nhìn vào trong.
把草丛扒开,也许能找到丢失的钥匙。
Vạch bụi cỏ ra, có lẽ sẽ tìm thấy chiếc chìa khóa bị mất.
这栋老房子因为违章被扒掉了。
Ngôi nhà cũ này vì vi phạm quy định nên đã bị dỡ bỏ (phá dỡ).
2
động từ (đọc 'pá')
Nghĩa:móc túi, cào, bới (thường dùng trong từ 'páshǒu' hoặc nấu ăn).
Ví dụ (3)
我的钱包在公交车上被人扒走了。
Ví tiền của tôi bị người ta móc mất trên xe buýt rồi.
小心扒手!
Cẩn thận kẻ móc túi!
他在土里扒了半天,终于挖到了一个红薯。
Anh ấy bới trong đất nửa ngày, cuối cùng cũng đào được một củ khoai lang.
3
Động từ
Nghĩa:Dùng ngón tay bám chặt vào một vật để tự giữ cơ thể; hoặc dùng tay hoặc công cụ cào, gạt, bới đất cát sang bên cạnh.
Ví dụ (6)
他扒着窗户向里看。
Anh ấy bám vào cửa sổ nhìn vào trong.
鸡在草堆里扒拉着找虫子。
Con gà bới trong đống cỏ tìm giun.
他用手扒开挡路的树枝。
Anh ấy dùng tay gạt cành cây cản đường ra.
扒手在公交车上偷了我的钱包。
Kẻ móc túi đã lấy trộm ví của tôi trên xe buýt.
鸡在地上扒土找虫子吃。
Gà bới đất trên mặt đất để tìm giun ăn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây