bā / pá
và (cơm), bóc, lột, vạch ra, bám víu (động tác dùng tay gạt hoặc tách).
Hán việt: none
HSK 5/6HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Tay () tách () ra bới gỡ, cào xới tìm kiếm, bới .

Thành phần cấu tạo

bā / pá
Bới, gỡ
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Bát
Tám / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (3)

1
động từ (đọc 'bā')
Nghĩa:và (cơm), bóc, lột, vạch ra, bám víu (động tác dùng tay gạt hoặc tách).
Ví dụ (8)
è饿huàileduānwǎnpīn mìngwǎngzuǐfàn
Anh ấy đói lả rồi, bưng bát lên ra sức cơm o miệng.
qǐngbāngzhè zidele
Làm ơn giúp tôi bóc (lột) vỏ quả quýt này ra.
hái zizhechuāng huwǎngkàn
Đứa bé đó bám o cửa sổ nhìn o trong.
cǎocóngkāi néngzhǎodàodiūshīdeyào shi
Vạch bụi cỏ ra, có lẽ sẽ tìm thấy chiếc chìa khóa bị mất.
zhèdònglǎofángziyīnwèiwéizhāngbèidiàole
Ngôi nhà cũ này vì vi phạm quy định nên đã bị dỡ bỏ (phá dỡ).
2
động từ (đọc 'pá')
Nghĩa:móc túi, cào, bới (thường dùng trong từ 'páshǒu' hoặc nấu ăn).
Ví dụ (3)
deqiánbāozàigōngjiāochēshàngbèirénzǒule
Ví tiền của tôi bị người ta móc mất trên xe buýt rồi.
xiǎo xīnshǒu
Cẩn thận kẻ móc túi!
zàilebàntiānzhōng dàolehóngshǔ
Anh ấy bới trong đất nửa ngày, cuối cùng cũng đào được một củ khoai lang.
3
Động từ
Nghĩa:Dùng ngón tay bám chặt vào một vật để tự giữ cơ thể; hoặc dùng tay hoặc công cụ cào, gạt, bới đất cát sang bên cạnh.
Ví dụ (6)
zhechuāng xiàngkàn
Anh ấy bám vào cửa sổ nhìn vào trong.
zàicǎo duī zhezhǎochóng
Con gà bới trong đống cỏ tìm giun.
yòngshǒu kāidǎng deshù zhī
Anh ấy dùng tay gạt cành cây cản đường ra.
shǒuzàigōng jiāo chēshàngtōuliǎodeqián bāo
Kẻ móc túi đã lấy trộm ví của tôi trên xe buýt.
zài shàng zhǎochóng chī
Gà bới đất trên mặt đất để tìm giun ăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây