与其
yǔqí
thà rằng, thay vì... (thường đi kèm với 'bùrú' - chi bằng/thì tốt hơn).
Hán việt: dư cơ
HSK 4-5
Liên từ

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:thà rằng, thay vì... (thường đi kèm với 'bùrú' - chi bằng/thì tốt hơn).
Ví dụ (8)
zàizhèděng dài menxiānkànkan
Thay vì ngồi đợi ở đây, chi bằng chúng ta đi xem trước thử xem.
hòu huǐguò gǎi biànwèi lái
Thay vì hối hận về quá khứ, thà rằng nỗ lực thay đổi tương lai.
qiúbiér enbāng máng xiǎngbàn
Thay vì cầu xin người khác giúp đỡ, chi bằng tự mình nghĩ cách.
zuòzhebào yuàn xíng dòng lái
Thay vì ngồi đó than vãn, thì hãy hành động đi.
mǎipián yi便dànzhì liàngchàdedōng xi西 duōhuādiǎnqiánmǎigehǎode
Thà tốn thêm chút tiền mua cái tốt, còn hơn là mua đồ rẻ mà chất lượng kém.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây