傍晚
bàngwǎn
chập tối, hoàng hôn, chiều tà (khoảng thời gian mặt trời sắp lặn hoặc vừa lặn).
Hán việt: bàng vãn
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ thời gian
Nghĩa:chập tối, hoàng hôn, chiều tà (khoảng thời gian mặt trời sắp lặn hoặc vừa lặn).
Ví dụ (10)
ye guànměi tiānbàng wǎngōng yuánsàn
Ông nội có thói quen đi dạo ở công viên vào mỗi buổi chập tối.
bàng wǎnde yángtiān kōngrǎnchénglehóng
Ánh tà dương lúc hoàng hôn đã nhuộm đỏ cả bầu trời.
xiàtiānbàng wǎndefēngchuī láifēi chángliángshuǎng
Gió thổi vào buổi chiều tà mùa hè rất mát mẻ.
nóng mínmenzàibàng wǎnjié shùletiāndeláozuò
Những người nông dân kết thúc công việc đồng áng một ngày vào lúc chập tối.
menyuēhǎobàng wǎnliùdiǎnzàidiàn yǐngyuànménkǒujiàn miàn
Chúng tôi hẹn nhau 6 giờ chiều tối gặp mặt ở cổng rạp chiếu phim.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây