悄悄
qiāoqiāo
lặng lẽ, rón rén, âm thầm, len lén (làm việc gì đó nhẹ nhàng để không bị phát hiện hoặc làm phiền người khác).
Hán việt: thiểu thiểu
HSK 4
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:lặng lẽ, rón rén, âm thầm, len lén (làm việc gì đó nhẹ nhàng để không bị phát hiện hoặc làm phiền người khác).
Ví dụ (10)
wèi lechǎoxǐngshúshuìdehái zi maqiāo qiāodeguānshànglemén
Để không đánh thức đứa con đang ngủ say, mẹ đã rón rén đóng cửa lại.
chènlǎo shīzhuǎnshēnxiědeshí houqiāo qiāodechīlekuàibǐng gān
Tranh thủ lúc thầy giáo quay người viết bảng, cậu ấy đã lén ăn một miếng bánh quy.
qiāo qiāogào su qiān wànyàogào subiér en
Tôi bí mật nói cho bạn nghe một bí mật, bạn tuyệt đối đừng nói cho người khác nhé.
huì háiméijié shùjiùjiēlediànhuàqiāo qiāodeliūzǒule
Cuộc họp vẫn chưa kết thúc, anh ấy đã nghe điện thoại rồi lặng lẽ chuồn đi mất.
chūntiānqiāo qiāodeláilegōng yuándehuārdōukāile
Mùa xuân đã lặng lẽ đến, hoa trong công viên đều đã nở rộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây