欣赏
HSK 4
Động từ
Phân tích từ 欣赏
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:thưởng thức, ngắm nhìn (dùng cho nghệ thuật, phong cảnh, cái đẹp với tâm trạng vui vẻ).
Ví dụ (8)
我喜欢坐在窗边,一边喝茶一边欣赏雨景。
Tôi thích ngồi bên cửa sổ, vừa uống trà vừa thưởng thức cảnh mưa.
周末我们去了博物馆,欣赏了很多古代名画。
Cuối tuần chúng tôi đã đi bảo tàng, thưởng thức (ngắm) rất nhiều danh họa cổ đại.
他在音乐会上闭着眼睛,静静地欣赏着美妙的旋律。
Trong buổi hòa nhạc, anh ấy nhắm mắt lại, lặng lẽ thưởng thức giai điệu tuyệt vời.
这里的风景太美了,值得慢慢欣赏。
Phong cảnh ở đây đẹp quá, đáng để từ từ thưởng thức.
他不懂怎么欣赏古典文学。
Anh ấy không hiểu làm thế nào để thưởng thức (cảm thụ) văn học cổ điển.
2
động từ
Nghĩa:đánh giá cao, tán thưởng, coi trọng (dùng cho tài năng, tính cách con người).
Ví dụ (6)
我很欣赏他那种认真负责的工作态度。
Tôi rất đánh giá cao thái độ làm việc nghiêm túc và có trách nhiệm đó của anh ấy.
老板非常欣赏你的才华,决定提拔你。
Ông chủ vô cùng tán thưởng tài năng của bạn, quyết định đề bạt bạn.
比起聪明人,我更欣赏诚实的人。
So với người thông minh, tôi đánh giá cao (coi trọng) người trung thực hơn.
他们两个互相欣赏,很快就成为了好朋友。
Hai người họ tán thưởng lẫn nhau, rất nhanh đã trở thành bạn tốt.
谢谢你的欣赏,我会继续努力的。
Cảm ơn sự đánh giá cao của bạn, tôi sẽ tiếp tục nỗ lực.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây