理发
HSK 2-3
Danh từ
Phân tích từ 理发
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cắt tóc, hớt tóc, làm tóc (chỉnh sửa đầu tóc nói chung).
Ví dụ (8)
你的头发太长了,该理发了。
Tóc của bạn dài quá rồi, nên đi cắt tóc thôi.
我想去理发店理个发。
Tôi muốn đến tiệm cắt tóc để cắt tóc.
理发师的技术很好。
Tay nghề của thợ cắt tóc rất tốt.
周末理发的人很多,需要排队。
Cuối tuần người đi cắt tóc rất đông, cần phải xếp hàng.
理发多少钱?
Cắt tóc bao nhiêu tiền?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây