知名学者
位
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "知名学者" (zhīmíng xuézhě) mang nghĩa "học giả nổi tiếng, chuyên gia", kết hợp bởi 知 (zhī - tri): "biết" + 名 (míng - danh): "tên" + 学 (xué - học): "học" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).
Thành phần cấu tạo
知名学者
học giả nổi tiếng, chuyên gia
知
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)
名
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)
学
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
者
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)
Hình ảnh:

Phân tích từ 知名学者
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
hậu tố / danh từ
Nghĩa:học giả nổi tiếng, chuyên gia
Ví dụ (5)
爱因斯坦是世界上最伟大的科学家之一。
Einstein là một trong những nhà khoa học vĩ đại nhất thế giới.
Einstein was one of the greatest scientists in the world.
历史学家正在研究这段古代的历史。
Các nhà sử học đang nghiên cứu giai đoạn lịch sử cổ đại này.
Historians are studying this period of ancient history.
为了解决经济危机,政府咨询了很多经济学家。
Để giải quyết khủng hoảng kinh tế, chính phủ đã tham vấn rất nhiều nhà kinh tế học.
In order to solve the economic crisis, the government consulted many economists.
由于他在文学上的成就,人们称他为文学家。
Do những thành tựu trong văn học, mọi người gọi ông ấy là nhà văn học.
Because of his achievements in literature, people called him a man of letters.
要想成为一名数学家,需要极高的逻辑思维能力。
Muốn trở thành một nhà toán học, cần có năng lực tư duy logic cực cao.
To become a mathematician, one needs exceptionally strong logical thinking skills.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây