惊叫
jīngjiào
hét lên kinh hãi, kêu thất thanh, la lên (vì sợ hoặc bất ngờ).
Hán việt: kinh khiếu
HSK 5-6 (Từ vựng miêu tả cảm xúc)
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hét lên kinh hãi, kêu thất thanh, la lên (vì sợ hoặc bất ngờ).
Ví dụ (8)
kàndàozhīlǎo shǔxiàdeshēngjīngjiào
Nhìn thấy một con chuột, cô ấy sợ quá hét toáng lên.
rénqúnzhōngchūlezhènjīngjiào
Trong đám đông phát ra một trận la hét thất thanh.
èmèngràngcóngshuìmèngzhōngjīngjiàoxǐnglái
Cơn ác mộng khiến cô ấy hét lên và tỉnh dậy.
jiùzàichēkuàiyàozhuàngshàngdeběn néngdejīngjiàoleshēng
Ngay khoảnh khắc xe sắp đâm vào, anh ấy hét lên một tiếng theo bản năng.
kàndàoǒu xiàngchūchǎngfěnmenxīng fèndejīngjiào lái
Thấy thần tượng xuất hiện, các fan hâm mộ phấn khích hét ầm lên (tiếng hét ngạc nhiên vui sướng).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây