手帕
shǒupà
khăn tay, khăn mùi soa.
Hán việt: thủ bạch
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khăn tay, khăn mùi soa.
Ví dụ (8)
yòngshǒuleyǎnlèi
Cô ấy dùng khăn tay lau nước mắt.
zhèkuàishǒushì chóuzuòdehěnróuruǎn
Chiếc khăn tay này làm bằng lụa, rất mềm mại.
xiàn zàihěnshǎoyǒurényòngshǒuledōuyòngzhǐjīn
Bây giờ rất ít người dùng khăn tay nữa, đều dùng khăn giấy cả rồi.
menyàowándiūshǒudeyóu
Chúng ta sẽ chơi trò chơi 'Bỏ khăn' (Trò chơi dân gian trẻ em).
zhèshǒushangxiùzheduǒhuā
Trên chiếc khăn tay này có thêu một bông hoa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây