退让
tuìràng
nhượng bộ, lùi bước, nhường nhịn.
Hán việt: thoái nhượng
HSK 6
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhượng bộ, lùi bước, nhường nhịn.
Ví dụ (8)
wèi le píngshuāng fāngdōuzuòchūlexiētuì退ràng
Vì hòa bình, cả hai bên đều đã đưa ra một số sự nhượng bộ.
zàiyuán wèn shang menjuétuì退ràng
Về vấn đề nguyên tắc, chúng tôi quyết không lùi bước (nhượng bộ).
yóu dejiān chíduì fāngzhōng tuì退ràngle
Nhờ sự kiên trì của anh ấy, đối phương cuối cùng đã nhượng bộ.
zhījiānyīng gāi xiāng jiě xiāngtuì退ràng
Vợ chồng với nhau nên thấu hiểu lẫn nhau, nhường nhịn lẫn nhau.
jìr ánshìxiǎoshìjiùtuì退ràngba
Đã là chuyện nhỏ thì bạn lùi một bước (nhường) đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây