停业
HSK 5
Động từ
Phân tích từ 停业
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ngừng kinh doanh, đình chỉ hoạt động, đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn).
Ví dụ (8)
这家饭馆已经停业了。
Nhà hàng này đã ngừng kinh doanh rồi.
因为装修,本店暂停业三天。
Vì sửa chữa, cửa hàng tạm ngừng kinh doanh 3 ngày.
受疫情影响,很多商店不得不停业。
Chịu ảnh hưởng của dịch bệnh, rất nhiều cửa hàng buộc phải đóng cửa.
停业整顿。
Ngừng kinh doanh để chấn chỉnh (Thường do vi phạm quy định bị phạt).
那家公司宣布破产停业。
Công ty đó tuyên bố phá sản và ngừng hoạt động.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây