逐渐
HSK 4
Phó từ
Phân tích từ 逐渐
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:dần dần, từ từ, dần dà (chỉ sự thay đổi diễn ra từng bước một theo thời gian, không đột ngột).
Ví dụ (10)
随着春天的到来,天气逐渐变暖了。
Cùng với sự đến của mùa xuân, thời tiết dần dần trở nên ấm áp.
通过每天的练习,他的汉语水平逐渐提高了。
Thông qua việc luyện tập hàng ngày, trình độ tiếng Trung của anh ấy đã dần dần được nâng cao.
太阳落山了,天色逐渐暗了下来。
Mặt trời đã xuống núi, sắc trời dần dần tối lại.
经过一段时间的休息,他的身体逐渐恢复了健康。
Trải qua một khoảng thời gian nghỉ ngơi, cơ thể anh ấy đã dần dần hồi phục sức khỏe.
由于缺乏共同语言,他们两个人逐渐疏远了。
Do thiếu tiếng nói chung, hai người họ dần dần xa cách nhau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây